Nghĩa tiếng Việt
- Cá cờ.danh từ
Ví dụ
-
The spikefish jumped near the boat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈspaɪkˌfɪʃ/
The spikefish jumped near the boat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép