Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của spikeđộng từ
- Giầy đinh (của vận động viên).danh từ
- Đinh dài, ghim dài (bằng kim loại).danh từ
- Bông (của ngũ cốc ).danh từ
- Nhánh.danh từ
Tiếng Nhật
- スパイクđinh giày, đinh lốp
Ví dụ
-
She spikes the ball over the net.
-
The runner wore spikes on the wet track.
-
Be careful with the spikes on the fence.
-
The wheat spikes bent in the rain.
-
A new branch grew from each spikes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép