Nghĩa tiếng Việt
- Khi một số lượng lớn người rời khỏi một nơi cùng một lúc.động từ
- Chảy hoặc tràn ra khỏi hộp, đồ chứa, v.v.động từ
- Thể hiện hoặc bộc lộ cảm xúc một cách công khai.động từ
Ví dụ
-
The crowd spilled out onto the streets after the match had ended.
-
The container was cracked and the chemicals spilled out.
-
I let my frustration spill out.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép