TanroDictionary Sổ từ

spillage

/ˈspɪlɪdʒ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đổ ra; lượng bị đổ ra.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The spillage on the floor needed quick cleanup.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép