Nghĩa tiếng Việt
- Sự đổ ra; lượng bị đổ ra.danh từ
Tiếng Nhật
- 流出りゅうしゅつsự chảy ra, tràn ra
Ví dụ
-
The spillage on the floor needed quick cleanup.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈspɪlɪdʒ/
The spillage on the floor needed quick cleanup.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép