TanroDictionary Sổ từ

spiller

/ˈspɪlɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lưới con (lưới kéo nhỏ đặt trong lưới to, kéo lên để vớt cá khi lưới to không kéo vào bờ được).danh từ

Ví dụ

  1. The spiller caught small fish near shore.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép