TanroDictionary Sổ từ

spillikin

/ˈspɪlɪkən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thẻ (gỗ, xương... dùng trong một số trò chơi).danh từ
  2. Trò chơi nhấc thẻ (bỏ thẻ thành đống rồi nhấc lên từng cái một, không được làm động đậy những cái khác).danh từ

Ví dụ

  1. We played spillikin after dinner.

  2. The children played spillikin on the floor.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép