TanroDictionary Sổ từ

spilling

/ˈspɪlin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của spill.động từ
  2. Sự lọt không khí qua dù.danh từ
  3. Dãy cọc chống đất tụt.danh từ

Ví dụ

  1. Water was spilling from the broken cup.

  2. The spilling made the parachute unsafe.

  3. The spilling held the soil in place.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép