Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của spill.động từ
- Sự lọt không khí qua dù.danh từ
- Dãy cọc chống đất tụt.danh từ
Ví dụ
-
Water was spilling from the broken cup.
-
The spilling made the parachute unsafe.
-
The spilling held the soil in place.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép