Nghĩa tiếng Việt
- Có xương sống.tính từ
- Có gai.tính từ
- Có ngạnh (cá).tính từ
Ví dụ
-
The spined fish swam near the rocks.
-
The spined leaf caught my finger easily.
-
The spined fish was hard to clean.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép