TanroDictionary Sổ từ

spined

/ˈspɑɪnd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có xương sống.tính từ
  2. Có gai.tính từ
  3. Có ngạnh (cá).tính từ

Ví dụ

  1. The spined fish swam near the rocks.

  2. The spined leaf caught my finger easily.

  3. The spined fish was hard to clean.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép