Nghĩa tiếng Việt
- Không xương sống (động vật ).D
- Yếu đuối, ẻo lả; nhút nhát, dễ run sợ, nhu nhược.D
- Không có gai.D
- Không có ngạnh (cá).D
Ví dụ
-
The jellyfish is spinelessli and soft.
-
His spinelessli excuse disappointed his friends.
-
The cactus looked spinelessli after the rain.
-
The fish swam spinelessli near the shore.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép