TanroDictionary Sổ từ

spinelessness

/ˈspɑɪnləsnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất không xương sống (động vật ).danh từ
  2. Tính yếu đuối, tính ẻo lả; tính nhút nhát, tính dễ run sợ, tính nhu nhược.danh từ
  3. Tính chất không có gai.danh từ
  4. Tính chất không có ngạnh (cá).danh từ

Ví dụ

  1. The worm's spinelessness helped it move through soil.

  2. His spinelessness made him avoid every hard choice.

  3. The plant's spinelessness made it easier to touch.

  4. The fish's spinelessness was unusual for its kind.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép