Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất không xương sống (động vật ).danh từ
- Tính yếu đuối, tính ẻo lả; tính nhút nhát, tính dễ run sợ, tính nhu nhược.danh từ
- Tính chất không có gai.danh từ
- Tính chất không có ngạnh (cá).danh từ
Ví dụ
-
The worm's spinelessness helped it move through soil.
-
His spinelessness made him avoid every hard choice.
-
The plant's spinelessness made it easier to touch.
-
The fish's spinelessness was unusual for its kind.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép