Nghĩa tiếng Việt
- Sự xe chỉ.danh từ
- Sự xoay tròn, sự quay tròn.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Spinning kept her busy all afternoon.
-
The spinning made me feel dizzy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép