TanroDictionary Sổ từ

spiny

/ˈspaɪni/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có nhiều gai; giống gai.tính từ
  2. Gai góc, hóc búa, khó giải quyết.tính từ

Ví dụ

  1. Be careful with that spiny shell.

  2. The problem is spiny, but we can solve it.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép