Nghĩa tiếng Việt
- Có nhiều gai; giống gai.tính từ
- Gai góc, hóc búa, khó giải quyết.tính từ
Ví dụ
-
Be careful with that spiny shell.
-
The problem is spiny, but we can solve it.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép