Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của spiralđộng từ
Ví dụ
-
The plane spiralled above the clouds.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/spˈaɪərəld/
The plane spiralled above the clouds.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép