TanroDictionary Sổ từ

spirea

/ˈspaɪrə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây mơ trân châu (họ hoa hồng).danh từ

Ví dụ

  1. A spirea grows well in this small garden.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép