TanroDictionary Sổ từ

spiriting

/ˈspɪrɪtɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của spirit.động từ

Ví dụ

  1. He is spiriting the child away from the crowd.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép