Nghĩa tiếng Việt
- Hoạt bát.tính từ
Ví dụ
-
The child gave a spiritoso laugh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌspɪrəˈtoʊˌsoʊ/
The child gave a spiritoso laugh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép