TanroDictionary Sổ từ

spit out

/spˈɪt ˈaʊt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói điều gì đó một cách tức giận.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He spat her name out when he saw her arrive.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép