Nghĩa tiếng Việt
- Nói điều gì đó một cách tức giận.động từ
Tiếng Nhật
- 吐き出すはきだすnôn ra, nhổ ra
Ví dụ
-
He spat her name out when he saw her arrive.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/spˈɪt ˈaʊt/
He spat her name out when he saw her arrive.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép