Nghĩa tiếng Việt
- Đầy hằn thù; hằn học.tính từ
Tiếng Nhật
- 陰湿いんしつhiểm độc, nham hiểm, lén lút
Ví dụ
-
Her spiteful comment hurt everyone at lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈspaɪtfl/
Her spiteful comment hurt everyone at lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép