Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của splashđộng từ
- Tiếng sóng vỗ.danh từ
- Sự phun nước.danh từ
- Sự dìm ướt.danh từ
- Sự bắn tung toé.danh từ
- phân từ hiện tại của splashđộng từ
Tiếng Nhật
- じゃぶじゃぶlõm bõm, té nước
Ví dụ
-
Children were splashing in the fountain.
-
The splashing woke me before sunrise.
-
The splashing from the hose soaked the path.
-
A quick splashing left my socks wet.
-
We heard loud splashing near the dock.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép