Nghĩa tiếng Việt
- Chống mảnh đạn, chống mảnh bom.tính từ
Ví dụ
-
You need a splinter-proof helmet for safety.
-
splinter-proof helmet
mũ sắt chống mảnh đạn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép