TanroDictionary Sổ từ

splintering

/ˈsplɪntɜːin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của splinter.động từ
  2. Sự bong (tróc) mảnh.danh từ

Ví dụ

  1. Splintering the wood left sharp pieces on the floor.

  2. The splintering of the bowl made a loud crack.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép