Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của splinter.động từ
- Sự bong (tróc) mảnh.danh từ
Ví dụ
-
Splintering the wood left sharp pieces on the floor.
-
The splintering of the bowl made a loud crack.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép