Nghĩa tiếng Việt
- Có mảnh vụn.tính từ
- Giống mảnh vụn.tính từ
- Dễ vỡ thành mảnh vụn, sự chia rẽ (trong đảng phái).tính từ
- Kẽ hở, đường nứt.tính từ
- Mây sợi, sợi liễu gai (để đan).tính từ
- Lớp da tách ra, lớp da lạng ra (da súc vật).tính từ
- Nửa chai nước hơi; nửa cốc rượu mùi.tính từ
- Sự ngồi xoạc chân.tính từ
Ví dụ
-
The old table felt splintery under my hand.
-
The edge was splintery and rough to touch.
-
The debate became splintery and hard to follow.
-
A splintery crack ran across the glass.
-
The basket was made from splintery willow fibers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép