Nghĩa tiếng Việt
- Chia thành các nhóm.động từ
- Kết thúc một mối quan hệ.động từ
Ví dụ
-
The teacher split the class up into groups of four.
-
They are always splitting up and then getting back together again.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép