Nghĩa tiếng Việt
- Người tách ra, người chia rẽ.danh từ
- Cái để tách ra, cái để tẽ ra.danh từ
- Cơn nhức đầu như búa bổ.danh từ
Ví dụ
-
A splitter caused arguments in the small group.
-
Use the splitter to open the wood neatly.
-
He stayed home with a terrible splitter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép