Nghĩa tiếng Việt
- Sự tách vỡ.danh từ
- Sự tách đường tàu.danh từ
Ví dụ
-
The splitting-up of the glass was sudden.
-
The splitting-up of the train caused delays.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép