TanroDictionary Sổ từ

splitting-up

/ˈsplɪttinˈəp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tách vỡ.danh từ
  2. Sự tách đường tàu.danh từ

Ví dụ

  1. The splitting-up of the glass was sudden.

  2. The splitting-up of the train caused delays.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép