Nghĩa tiếng Việt
- Chủ nghĩ bè phái, chủ nghĩa chia rẽ.danh từ
Ví dụ
-
Splittism often weakens a group.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsplɪtɪz(ə)m/
Splittism often weakens a group.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép