Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm hỏng, sự làm hư; sự bị hỏng.danh từ
- Cái bị làm hỏng.danh từ
- Giấy in bông.danh từ
Tiếng Nhật
- 腐敗ふはいsự thối rữa, hư hỏng
Ví dụ
-
Poor storage caused spoilage in the milk.
-
We threw away the spoilage from the box.
-
The printer used spoilage for the test pages.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép