TanroDictionary Sổ từ

spoilage

/ˈspɔɪlɪdʒ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm hỏng, sự làm hư; sự bị hỏng.danh từ
  2. Cái bị làm hỏng.danh từ
  3. Giấy in bông.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Poor storage caused spoilage in the milk.

  2. We threw away the spoilage from the box.

  3. The printer used spoilage for the test pages.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép