Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của spoilđộng từ
Tiếng Nhật
- 台無しだいなしhỏng bét, đổ bể, phí hoài
Ví dụ
-
The heat spoiled the fruit quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/spɔɪlt/
The heat spoiled the fruit quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép