Nghĩa tiếng Việt
- người làm hư, người làm hỏng.danh từ
Ví dụ
-
He became a spoiler by ruining the game.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈspɔɪlə(r)/
He became a spoiler by ruining the game.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép