Nghĩa tiếng Việt
- Người ủng hộ (đảng tranh cử) để kiếm chức vị.danh từ
Ví dụ
-
The spoilsman backed the candidate for office.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈspɔɪəlzmən/
The spoilsman backed the candidate for office.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép