Nghĩa tiếng Việt
- Chiến lợi phẩm.danh từ
- Lợi lộc, quyền lợi (sau khi chiến thắng).danh từ
- Bổng lộc, lương lậu.danh từ
- Sự hoà.danh từ
- Đất đá đào lên, đất bùn nạo vét lên.danh từ
- Cướp phá, tước đoạt, cướp đoạt.động từ
- Làm hư, làm hỏng, làm hại.động từ
- Làm hư (một đứa trẻ).động từ
Tiếng Nhật
- 台無しだいなしhỏng bét, đổ bể, phí hoài
Ví dụ
-
They shared the spoilt after the hunt.
-
The winner took the spoilt of office.
-
The job gave him good spoilt.
-
The two neighbors finally reached a spoilt.
-
The road was covered with spoilt from digging.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép