TanroDictionary Sổ từ

spoilt

/spɔɪlt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chiến lợi phẩm.danh từ
  2. Lợi lộc, quyền lợi (sau khi chiến thắng).danh từ
  3. Bổng lộc, lương lậu.danh từ
  4. Sự hoà.danh từ
  5. Đất đá đào lên, đất bùn nạo vét lên.danh từ
  6. Cướp phá, tước đoạt, cướp đoạt.động từ
  7. Làm hư, làm hỏng, làm hại.động từ
  8. Làm hư (một đứa trẻ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They shared the spoilt after the hunt.

  2. The winner took the spoilt of office.

  3. The job gave him good spoilt.

  4. The two neighbors finally reached a spoilt.

  5. The road was covered with spoilt from digging.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép