TanroDictionary Sổ từ

spoken

/ˈspəʊkən/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói.động từ
  2. Nói với, nói chuyện, nói lên.động từ
  3. Phát biểu, diễn thuyết, đọc diễn văn (ở hội nghị).động từ
  4. Sủa (chó).động từ
  5. Nổ (súng).động từ
  6. Kêu (nhạc khí).động từ
  7. Giống như thật, trông giống như thật.động từ
  8. Nói (một thứ tiếng).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They spoken the data carefully.

  2. I have spoken to her about the plan.

  3. He spoken at the meeting for ten minutes.

  4. The dog spoken loudly at the door.

  5. The gun spoken once in the film.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép