Nghĩa tiếng Việt
- Nói.động từ
- Nói với, nói chuyện, nói lên.động từ
- Phát biểu, diễn thuyết, đọc diễn văn (ở hội nghị).động từ
- Sủa (chó).động từ
- Nổ (súng).động từ
- Kêu (nhạc khí).động từ
- Giống như thật, trông giống như thật.động từ
- Nói (một thứ tiếng).động từ
Tiếng Nhật
- 口頭こうとうbằng miệng, vấn đáp (vd: thi vấn đáp)
Ví dụ
-
They spoken the data carefully.
-
I have spoken to her about the plan.
-
He spoken at the meeting for ten minutes.
-
The dog spoken loudly at the door.
-
The gun spoken once in the film.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép