Nghĩa tiếng Việt
- Sự cướp đoạt, sự cướp phá (tàu của một nước trung lập).danh từ
- Sự tống tiền.danh từ
- Sự huỷ; sự sửa đổi, sự cắt xén (tài liệu, để khỏi bị dùng làm tang chứng).danh từ
Tiếng Nhật
- 隠滅いんめつsự tiêu huỷ (chứng cứ), phi tang
Ví dụ
-
The crew faced spoliation after the storm.
-
The family reported spoliation by the gang.
-
The lawyer found spoliation in the files.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép