TanroDictionary Sổ từ

spoliation

/ˌspoʊliˈeɪʃən/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cướp đoạt, sự cướp phá (tàu của một nước trung lập).danh từ
  2. Sự tống tiền.danh từ
  3. Sự huỷ; sự sửa đổi, sự cắt xén (tài liệu, để khỏi bị dùng làm tang chứng).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The crew faced spoliation after the storm.

  2. The family reported spoliation by the gang.

  3. The lawyer found spoliation in the files.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép