Nghĩa tiếng Việt
- Người vớt bọt biển; chậu vớt bọt biển.danh từ
- Người lau chùi bằng bọt biển.danh từ
- Người ăn bám, người ăn chực.danh từ
- Người bòn rút (bằng cách nịnh nọt).danh từ
Tiếng Nhật
- 居候いそうろうngười ở nhờ ăn bám
Ví dụ
-
That sponger never pays for lunch.
-
A sponger cleaned the windows quickly.
-
He lived as a sponger at her house.
-
The sponger asked for money with a smile.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép