Nghĩa tiếng Việt
- Cha đỡ đầu, mẹ đỡ đầu.danh từ
- Người bảo đảm, người bảo lãnh.danh từ
- Nhà tài trợ, công ty tài trợ; người thuê quảng cáo; hãng thuê quảng cáo (quảng cáo hàng của mình ở đài phát thanh hay truyền hình).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The sponsor paid for the school event.
-
Her sponsor signed the loan papers today.
-
The sponsor placed ads during the show.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép