TanroDictionary Sổ từ

sponsor

/ˈspɒnsə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cha đỡ đầu, mẹ đỡ đầu.danh từ
  2. Người bảo đảm, người bảo lãnh.danh từ
  3. Nhà tài trợ, công ty tài trợ; người thuê quảng cáo; hãng thuê quảng cáo (quảng cáo hàng của mình ở đài phát thanh hay truyền hình).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The sponsor paid for the school event.

  2. Her sponsor signed the loan papers today.

  3. The sponsor placed ads during the show.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép