TanroDictionary Sổ từ

spontaneously

/spɑːnˈteɪniəsli/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tự động, tự ý.D
  2. Tự phát, tự sinh.D
  3. Thanh thoát, tự nhiên, không ép buộc, không gò bó, không ngượng ngập (văn ).D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He decided spontaneousli to help after hearing the story.

  2. The flowers grew spontaneousli after the warm rain.

  3. She spoke spontaneousli, without any stiff or forced lines.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép