Nghĩa tiếng Việt
- Tự động, tự ý.D
- Tự phát, tự sinh.D
- Thanh thoát, tự nhiên, không ép buộc, không gò bó, không ngượng ngập (văn ).D
Tiếng Nhật
- 思わずおもわずbất giác, vô thức, không kìm được
Ví dụ
-
He decided spontaneousli to help after hearing the story.
-
The flowers grew spontaneousli after the warm rain.
-
She spoke spontaneousli, without any stiff or forced lines.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép