Nghĩa tiếng Việt
- Rời rạc, lác đác.D
- Thỉnh thoảng, không thường xuyên, xảy ra không đều đặn, lâu lâu một lần.D
Ví dụ
-
The rain fell sporadicalli across the field.
-
The meetings happened sporadicalli during the year.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép