TanroDictionary Sổ từ

sporting

/ˈspɔːtɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thể thao; thích thể thao.tính từ
  2. Thượng võ, thẳng thắn, trung thực; dũng cảm.tính từ

Ví dụ

  1. He is a sporting man who loves playing football.

  2. He was sporting and accepted the loss calmly.

  3. a sporting man

    người thích thể thao

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép