Nghĩa tiếng Việt
- Vui tính, hay đùa cợt.tính từ
- Để đùa, có tính chất đùa cợt.tính từ
Ví dụ
-
She was sportive and made everyone laugh.
-
He gave a sportive wink to his friend.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép