Nghĩa tiếng Việt
- Người thích thể thao; nhà thể thao.danh từ
- Người có tinh thần thượng võ, người thẳng thắn, người trung thực; người có dũng khí.danh từ
Tiếng Nhật
- スポーツマンvận động viên, người chơi thể thao
Ví dụ
-
He is a sportsman who trains daily.
-
She was a true sportsman in defeat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép