Nghĩa tiếng Việt
- Thể thao, có tính chất thể thao.tính từ
- Thượng võ, thẳng thắn, trung thực, dũng cảm.tính từ
- Loè loẹt, chưng diện (quần áo... ).tính từ
Tiếng Nhật
- スポーティthể thao, năng động (quần áo...)
Ví dụ
-
That sporti jacket looks great on him.
-
She showed a sporti spirit after losing.
-
He wore a sporti shirt to the club.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép