Nghĩa tiếng Việt
- Không có đốm, không một vết nhơ; sạch sẽ, tinh tươm.D
- Không có vết nhơ, không có một thiếu sót, không bị mang tai mang tiếng; đạo đức trong sạch.D
Ví dụ
-
The kitchen was spotlessli clean after lunch.
-
She lived spotlessli and earned great trust.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép