Nghĩa tiếng Việt
- Sự chiếu sáng bằng đèn chiếu.danh từ
- Sự thu hút chú ý đến.danh từ
Ví dụ
-
Spotlighting made the singer easy to see.
-
The article was spotlighting local talent.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép