Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của spotđộng từ
- Hàng bán trả tiền ngay.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She spots the mistake right away.
-
He bought the camera on spots.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép