TanroDictionary Sổ từ

spots

/spɑts/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của spotđộng từ
  2. Hàng bán trả tiền ngay.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She spots the mistake right away.

  2. He bought the camera on spots.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép