Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của spotđộng từ
- Lốm đốm, có đốm; khoang, vá (chó... ).tính từ
- Bị làm nhơ, bị ố bẩn.tính từ
Ví dụ
-
She spotted the bird on the branch.
-
The spotted cat hid in the grass.
-
His shirt was spotted with paint.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép