Nghĩa tiếng Việt
- ; (từ cổ, nghĩa cổ) chồng; vợ.danh từ
Tiếng Nhật
- 配偶者はいぐうしゃvợ/chồng, người phối ngẫu
- 結婚相手けっこんあいてbạn đời, vợ/chồng
- 伴侶はんりょbạn đồng hành, bạn đời
- 配偶はいぐうsự kết hợp
Ví dụ
-
They discussed the spouse today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép