Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của spoutđộng từ
Ví dụ
-
He spouted water from the bottle.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/spˈaʊtɪd/
He spouted water from the bottle.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép