TanroDictionary Sổ từ

sprain

/spreɪn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bong gân.danh từ
  2. Làm bong gân.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He had a sprain after the long run.

  2. He had to sprain his ankle during the game.

  3. to sprain one's wrist

    làm bong gân cổ tay

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép