Nghĩa tiếng Việt
- Sự bong gân.danh từ
- Làm bong gân.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He had a sprain after the long run.
-
He had to sprain his ankle during the game.
-
to sprain one's wrist
làm bong gân cổ tay
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép