Nghĩa tiếng Việt
- Người phun.danh từ
- Bình phun, bình bơm.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The sprayer moved slowly across the garden.
-
She kept the sprayer in the shed.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép