Nghĩa tiếng Việt
- Có nhiều cành nhỏ.tính từ
- Có bụi nước, đầy bụi nước.tính từ
Ví dụ
-
The sprayey bush covered the fence nicely.
-
The path felt sprayey after the windy rain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép